JLPT N1词汇
nhẫn nại; chịu đựng
Kiên trì chịu đựng khó khăn lâu dài: 忍耐が必要だ, 忍耐強い, 忍耐力. Bẫy cách đọc: にんたい (không phải にんてい/じんたい).
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。