JLPT N1词汇
ngại, lười làm
Thấy việc gì đó phiền, mất công nên không muốn làm: 外出が億劫だ. Gần 面倒 nhưng nhấn mạnh tâm trạng không muốn bắt tay vào làm.
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。