JLPT N1词汇
bất ngờ; không ngờ tới
Điều xảy ra ngoài dự đoán (思いがけない出来事/再会). Dạng trạng từ: 思いがけなく. Khác 不慮 (bất ngờ, thường chỉ tai nạn, cái chết) và 情けない (đáng thương, đáng xấu hổ).
JLPT N1 · 7/2023 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2010 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →