JLPT N1词汇
đành phải; bất đắc dĩ
Không có cách nào khác nên đành chấp nhận: やむを得ず〜する/やむを得ない事情. Đồng nghĩa với しかたなく, khác 思いがけなく (không ngờ tới).
JLPT N1 · 12/2010 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。