JLPT N1词汇
mạnh dạn; quyết tâm
Làm việc gì đó dứt khoát dù do dự: 思い切って〜する. Chỉ ý chí lúc hành động, khác 極力 (cố hết mức có thể).
JLPT N1 · 7/2019 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。