JLPT N1词汇
ân huệ; lợi ích
Lợi ích có được từ thiên nhiên, chế độ, công nghệ: 恩恵を受ける/被る. Bẫy cách đọc: おんけい (không phải おんえい).
JLPT N1 · 12/2022 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。