JLPT N1词汇
lợi nhuận; lợi ích
Phần thu về sau khi trừ chi phí (利益が出る/上がる); trái nghĩa là 損失. Trong bài đọc âm, chú ý りえき, không phải りじゅん hay りそく. Đối lập về nghĩa với リスク/危険.
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2021 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →