JLPT N1词汇
chỉ thị; chỉ dẫn
Cấp trên ra lệnh cách làm: 指示を出す/従う. Khác 支援 (hỗ trợ) tuy đọc giống 支持 (ủng hộ).
JLPT N1 · 7/2013 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。