JLPT N1词汇
ủng hộ
Đồng tình và đứng về phía: 支持を得る/支持率. Đọc giống 指示 (chỉ thị) và 支援 (hỗ trợ), cần phân biệt qua kanji.
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。