JLPT N1词汇
chấp thuận; đồng ý
Đồng ý với lời đề nghị, thường từ cấp trên hay đối tác: 承諾を得る, 承諾書. Bẫy cách đọc: しょうだく (không phải しょうにん: 承認 là phê duyệt).
JLPT N1 · 7/2015 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →