JLPT N1词汇
thẳng thắn, bộc trực
Nói ra điều mình nghĩ không vòng vo: 率直な意見/に言う. Đọc そっちょく (có chữ nhỏ っ). Là đáp án gần nghĩa của ストレートに.
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。