JLPT N1词汇
bồn chồn, nóng ruột
Trạng thái không yên vì chờ đợi hay lo lắng, đi với そわそわする/そわそわと. Phân biệt ぶらぶら (đi lang thang), めそめそ (sụt sùi), ぐらぐら (lung lay).
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →