JLPT N1词汇
khỏe mạnh; lành lặn
Tính từ な chỉ thể chất và tinh thần khỏe, hay đi với 育つ/成長: 健やかに育つ. Phân biệt おだやか (yên ả), さわやか (sảng khoái), しとやか (dịu dàng).
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →