JLPT N1词汇
chu đáo; ân cần
Đối đãi, chăm sóc, bảo hộ kỹ càng và nồng hậu: 手厚くもてなす, 手厚い看護/保護/支援. Dùng với hành vi đối đãi người, không dùng cho cách đóng cửa hay gói đồ.
JLPT N1 · 12/2023 · Mondai 4 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →