JLPT N1词汇
nỗ lực giải quyết; bắt tay vào
Dùng trợ từ に: 問題/仕事に取り組む (không dùng を). Diễn tả sự nghiêm túc, tích cực làm một việc; 打ち込む nghiêng về say mê, dồn tâm sức.
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →