JLPT N1词汇
vun đắp; bồi dưỡng
Dùng cho thứ cần thời gian nuôi dưỡng như 能力・信頼・経験・精神 (力を培う). Không đi với 対策: “đề ra đối sách” là 対策を練る.
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。