JLPT N1词汇
phân công; phân bổ
Chia phần việc, phòng, ngân sách cho từng người/bộ phận (仕事を割り当てる). Khác 切り出す (bắt đầu nói ra điều khó mở lời).
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。