JLPT N1词汇
sống lại, hồi tưởng
Điều đã mất hoặc ký ức trỗi dậy lại: 記憶/自信/景色が蘇る. Cũng viết 甦る. Khác 遡る (ngược dòng), 立ち直る (hồi phục).
JLPT N1 · 7/2017 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。