JLPT N1词汇
dư dả; thong thả
Còn dư thời gian, tiền bạc hay tâm lý: 余裕がある/ない, 心の余裕. Là từ đồng nghĩa với ゆとり.
JLPT N1 · 12/2017 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。