JLPT N1词汇
sự dư dả; thong thả
Phần dư về thời gian, tiền bạc, tinh thần: ゆとりがある/ない. Đồng nghĩa 余裕. Không dùng để nói số lượng còn thừa rất cụ thể như “còn dư 1 tờ”.
JLPT N1 · 12/2017 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →