JLPT N1词汇
còn sót lại; ở lại
Dùng cho chất còn dư (残留農薬) hoặc người/quân ở lại (残留組). Hàng hoá còn trong kho là 在庫, không dùng 残留.
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。