JLPT N2词汇
ẩm, ẩm ướt
Hơi ẩm khó chịu: 湿っぽい空気/服, còn nghĩa bóng là không khí buồn bã (湿っぽい話). Động từ là 湿る. Đuôi 〜っぽい khác với 泡っぽい, 汗っぽい.
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 2 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。