JLPT N4词汇
thói quen; tập quán
Mẫu hay gặp: ~する習慣がある, 習慣になる. Chỉ việc lặp lại thường xuyên của cá nhân hoặc cả xã hội. Chăm sóc thú cưng là 世話, không phải 習慣.
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2021 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →