JLPT N1词汇
công sức, sự vất vả
Công sức bỏ ra giúp người khác, hay gặp trong 骨折り損 (công cốc) và お骨折りに感謝します. Khác 足手まとい (người gây cản trở cho nhóm).
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。