JLPT N1词汇
chăm sóc ân cần; an ủi
Đối xử dịu dàng, biết ơn với người yếu hoặc vất vả (お年寄りを労る). Khác 担う (gánh vác), 養う (nuôi dưỡng), 掲げる (nêu lên).
JLPT N1 · 7/2021 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →