JLPT N1词汇
nuôi dưỡng; bồi dưỡng
Nuôi sống (gia đình, con cái) hoặc bồi dưỡng năng lực, tính cách (判断力・体力を養う). Không dùng cho nuôi vật nuôi hay cây (飼う/育てる) và công ty cũng không “nuôi” được (会社を養う sai). Trong bài chọn từ phải phân biệt với 担う (gánh vác) và いたわる.
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2021 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →