JLPT N1词汇
kỹ lưỡng, thong thả
Dành nhiều thời gian, tập trung kỹ lưỡng để làm hoặc suy nghĩ: じっくり考える/話し合う/読む. Đối lập với ざっと (đại khái) và ちらっと (liếc qua).
JLPT N1 · 12/2010 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →