JLPT N1词汇
linh hoạt; mềm dẻo
Suy nghĩ, cách ứng xử không cứng nhắc: 柔軟に対応する/柔軟な発想. Cũng chỉ cơ thể mềm dẻo. Trái nghĩa 硬直 và gần như ngược với シビア (khắt khe).
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →