JLPT N1词汇
từ trước đến nay; truyền thống
Chỉ cách làm, trạng thái từ trước đến hiện tại: 従来の方法/方式. ≒ これまで. Đừng nhầm với 経歴 (lý lịch) và 由来 (nguồn gốc).
JLPT N1 · 7/2013 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2017 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →