JLPT N1词汇
lý lịch, quá trình công tác
Học vấn, nghề nghiệp đã trải qua: 経歴を偽る/輝かしい経歴/経歴の持ち主. Khác 由来 (nguồn gốc) và 経路 (lộ trình).
JLPT N1 · 12/2017 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。