JLPT N1词汇
khởi động (máy, phần mềm)
Bật cho máy tính, ứng dụng chạy: アプリを起動する. Máy móc hoạt động liên tục ở nhà máy là 稼働.
JLPT N1 · 7/2015 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。