JLPT N1词汇
chạy (tàu xe); vận hành
Dùng cho phương tiện giao thông chạy theo tuyến: 電車の運行. Máy móc nhà máy chạy thì dùng 稼働, không dùng 運行.
JLPT N1 · 7/2015 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。