JLPT N1词汇
khí hậu
Chỉ trạng thái thời tiết đặc trưng lâu dài của vùng: 温暖な気候. Khác 天気 (thời tiết từng ngày) và 天候 (diễn biến thời tiết nhất thời).
JLPT N1 · 12/2023 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。