JLPT N1词汇
hợp; ăn khớp
Hay dùng マッチする (hợp với) hoặc 〜にマッチした. Không có nghĩa "hỗ trợ" như フォロー; lưu ý マッチ còn là que diêm hoặc trận đấu.
JLPT N1 · 7/2010 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。