JLPT N1词汇
phương tiện truyền thông
Chỉ chung TV, báo, mạng dùng để truyền tin: メディアで紹介される/報道される. Khác コミュニケーション (giao tiếp) và スクリーン (màn hình).
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。