JLPT N1词汇
gặp trở ngại, tiến triển khó khăn
Công việc, đàm phán, công trình không tiến triển trơn tru: 交渉/工事が難航する. Khác 低迷 (trì trệ, ế ẩm), 衰退 (suy thoái), 脱落 (rớt lại).
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →