JLPT N1词汇
suy thoái; suy yếu
Nói về ngành, quốc gia, văn hóa suy yếu dần: 産業が衰退する. Công việc tiến triển khó khăn là 難航.
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。