JLPT N1词汇
phóng khoáng, thoải mái
Tính cách rộng rãi, không câu nệ chuyện nhỏ: おおらかな性格. Dễ nhầm các từ cùng đuôi -やか: あざやか (rực rỡ), すみやか (nhanh chóng), ささやか (nhỏ bé).
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →