JLPT N1词汇
nhanh chóng; mau lẹ
Làm ngay không chậm trễ, văn phong trang trọng (速やかに対応する/退出する) ≒ できるだけ早く. Dễ nhầm với おおらか (phóng khoáng), あざやか (rực rỡ, điêu luyện), ささやか (nhỏ bé, khiêm tốn).
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →