JLPT N1词汇
sự nghiệp cả đời
Công việc hoặc nghiên cứu theo đuổi suốt đời (〜をライフワークにする). Khác ノウハウ (bí quyết, kinh nghiệm kỹ thuật).
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。