JLPT N1词汇
vội vã, cuống quýt
Hành động hấp tấp, không điềm tĩnh, thường là thói quen: せかせか歩く/動き回る. Đối lập với のんびり, のろのろ.
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。