JLPT N1词汇
mềm rũ, héo mềm
Rau, hoa mất độ cứng, mềm đi: 野菜がしんなりする. Không dùng nghĩa “từ chối nhẹ nhàng” (やんわり).
JLPT N1 · 7/2010 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。