JLPT N1词汇
trò, việc làm (xấu)
Chỉ hành vi của ai đó gây ra một kết quả thường xấu hoặc khó hiểu: 誰の仕業だ, 子供のいたずらの仕業. Đi với の: ~の仕業. Không dùng cho việc làm đáng khen (立派な仕業 sai, dùng 行い・行動).
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 4 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →