JLPT N1词汇
tay nghề; tài nghệ
Kỹ năng, tay nghề thực tế của một người, hay đi với 披露する/上げる/確かだ. Dễ nhầm với しわざ (việc làm của ai, thường là việc xấu) và 手間 (công sức, thời gian).
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →