JLPT N1词汇
công sức; thời gian tốn
Công sức, thao tác phải bỏ ra: 手間がかかる/手間を省く. “Tài nghệ nấu ăn” là 腕前, không phải 手間.
JLPT N1 · 12/2013 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。