JLPT N1词汇
đánh mất; mất đi
Mất thứ quan trọng, nhất là tinh thần, quyền lợi (自信/記憶を喪失する). Khác 払拭 (xóa sạch nỗi lo, nghi ngờ).
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。