JLPT N1词汇
chuyển hướng; đổi lập trường
Danh từ/động từ する, chỉ việc đổi ngành, đổi môn thi đấu hay đổi chính kiến. Không dùng cho việc kỹ thuật bị rò rỉ ra ngoài (đó là 流出).
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →