JLPT N1词汇
tiếp nhận; chấp nhận
Đón nhận người, ý kiến hoặc hiện thực (留学生を受け入れる/現実を受け入れる). Không thể đi với 冷静さ; muốn nói lấy lại bình tĩnh thì dùng 取り戻す.
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →