JLPT N1词汇
dũng cảm; hùng dũng
Tính từ い chỉ dáng vẻ dũng mãnh (勇ましい姿/声). Không dùng cho sự tăng trưởng dữ dội (すさまじい勢い).
JLPT N1 · 7/2015 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。